Động từ 使 (shǐ) có nghĩa là "khiến cho, làm cho" (tương tự 让), thường được dùng trong văn viết. Nó đứng trước tân ngữ chỉ người/vật rồi kéo theo một vị ngữ diễn tả kết quả hay trạng thái mà tân ngữ đó bị tác động, tạo thành câu kiêm ngữ (câu khiến động): chủ ngữ/sự việc + 使 + đối tượng + kết quả.
A + 使 + B + kết quả/trạng thái
她看都没看过我一眼,怎么样才能使她喜欢我呢?
Tā kàn dōu méi kànguò wǒ yì yǎn, zěnmeyàng cái néng shǐ tā xǐhuan wǒ ne?
Cô ấy chưa liếc nhìn tôi lấy một cái, làm thế nào mới có thể khiến cô ấy thích tôi được đây?
在中国生活的三年使他在音乐方面有了很多新的想法。
Zài Zhōngguó shēnghuó de sān nián shǐ tā zài yīnyuè fāngmiàn yǒule hěn duō xīn de xiǎngfǎ.
Ba năm sống ở Trung Quốc khiến anh ấy có nhiều suy nghĩ mới về mặt âm nhạc.
听说伤心难过的时候吃块儿巧克力,还能使人的心情变得愉快。
Tīngshuō shāngxīn nánguò de shíhou chī kuàir qiǎokèlì, hái néng shǐ rén de xīnqíng biàn de yúkuài.
Nghe nói lúc buồn bã đau lòng ăn một miếng sô-cô-la còn có thể khiến tâm trạng con người trở nên vui vẻ.
这个好消息使大家都很高兴。
Zhège hǎo xiāoxi shǐ dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Tin vui này khiến mọi người đều rất vui mừng.