Động từ 出来 có thể được dùng sau một động từ khác để làm bổ ngữ chỉ phương hướng, biểu thị hành động nào đó làm cho sự vật thay đổi trạng thái từ không tồn tại sang hiện hữu, từ chỗ bị che khuất sang lộ rõ ra. Nó thường diễn tả kết quả xuất hiện hoặc được nhận ra.
动词 + 出来(表示从无到有、从隐蔽到显露)
有的人心里有什么看法或意见,嘴上就会直接说出来。
Yǒu de rén xīnli yǒu shénme kànfǎ huò yìjiàn, zuǐ shàng jiù huì zhíjiē shuō chūlái.
Có người trong lòng có ý kiến hay quan điểm gì thì sẽ nói thẳng ra ngay.
你要的那篇文章我已经翻译出来了,你方便的时候就来取吧。
Nǐ yào de nà piān wénzhāng wǒ yǐjīng fānyì chūlái le, nǐ fāngbiàn de shíhou jiù lái qǔ ba.
Bài viết bạn cần tôi đã dịch xong ra rồi, khi nào tiện thì đến lấy nhé.
刚才我在旁边看到你跳中国舞了,没看出来你跳得这么好!
Gāngcái wǒ zài pángbiān kàndào nǐ tiào Zhōngguó wǔ le, méi kàn chūlái nǐ tiào de zhème hǎo!
Vừa nãy tôi đứng bên cạnh nhìn thấy bạn nhảy múa Trung Quốc, không nhận ra bạn nhảy đẹp đến thế!