Khi là liên từ, 同时 có nghĩa "hơn nữa", mang ý nghĩa tiến thêm một bước, thường dùng kết hợp với 又、也、还. Khi là danh từ, 同时 biểu thị các hành động, hành vi xảy ra trong cùng một khoảng thời gian, thường dùng trong cấu trúc "在…(的)同时".
(liên từ) …,同时 + 又/也/还 + … | (danh từ) 在 + … + (的)同时,…
因为小孩子的想法没有那么复杂,所以他们总是很快乐。同时,小孩子也是最诚实的。
Yīnwèi xiǎoháizi de xiǎngfǎ méiyǒu nàme fùzá, suǒyǐ tāmen zǒngshì hěn kuàilè. Tóngshí, xiǎoháizi yěshì zuì chéngshí de.
Vì suy nghĩ của trẻ con không phức tạp như vậy, nên chúng luôn rất vui vẻ. Hơn nữa, trẻ con cũng là những người thành thật nhất.
阅读有许多好处,它能丰富你的知识,让你找到解决问题的办法;同时,它还会丰富你的情感,使你的生活更精彩。
Yuèdú yǒu xǔduō hǎochù, tā néng fēngfù nǐ de zhīshi, ràng nǐ zhǎodào jiějué wèntí de bànfǎ; tóngshí, tā hái huì fēngfù nǐ de qínggǎn, shǐ nǐ de shēnghuó gèng jīngcǎi.
Đọc sách có nhiều lợi ích, nó có thể làm phong phú kiến thức, giúp bạn tìm ra cách giải quyết vấn đề; hơn nữa, nó còn làm phong phú tình cảm, khiến cuộc sống của bạn thêm tuyệt vời.
李教授讲的这个故事让人觉得好笑的同时,又让人觉得有些难过。
Lǐ jiàoshòu jiǎng de zhège gùshi ràng rén juéde hǎoxiào de tóngshí, yòu ràng rén juéde yǒuxiē nánguò.
Câu chuyện giáo sư Lý kể vừa khiến người ta thấy buồn cười, đồng thời lại khiến người ta cảm thấy có chút buồn.
在学习汉语的同时,我还了解了中国文化,认识了很多中国朋友。
Zài xuéxí Hànyǔ de tóngshí, wǒ hái liǎojiěle Zhōngguó wénhuà, rènshile hěn duō Zhōngguó péngyou.
Trong khi học tiếng Trung, tôi còn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc, quen được nhiều bạn Trung Quốc.