看来 (kànlái) dùng để đưa ra nhận định, phán đoán. Đặt đầu câu hoặc dùng 在...看来 để nêu quan điểm của ai đó.
Cấu trúc
看来 + Nhận định
Có vẻ như/xem ra
Ví dụ
看来明天会下雨。
Kànlái míngtiān huì xià yǔ.
Có vẻ ngày mai sẽ mưa.
Cấu trúc
在 + Người + 看来 + Quan điểm
Theo...thấy/nhìn nhận
Ví dụ
在我看来,这个方案不错。
Zài wǒ kànlái, zhège fāng'àn búcuò.
Theo tôi thấy, phương án này không tệ.