等于 (děngyú) vừa dùng trong toán học (bằng), vừa dùng nghĩa bóng (tương đương với, coi như). Nghĩa bóng thường mang hàm ý nhấn mạnh hậu quả.
Cấu trúc
A + 等于 + B
A bằng/tương đương B
Ví dụ
不努力等于放弃。
Bù nǔlì děngyú fàngqì.
Không nỗ lực tương đương với từ bỏ.