所谓 (suǒwèi) có hai cách dùng: 1) Giải thích/định nghĩa một khái niệm. 2) Mang hàm ý châm biếm, nghi ngờ.
Cấu trúc
所谓 (的) + Danh từ + 就是 + ...
Cái gọi là...chính là...
Ví dụ
所谓的幸福就是健康和自由。
Suǒwèi de xìngfú jiù shì jiànkāng hé zìyóu.
Cái gọi là hạnh phúc chính là sức khỏe và tự do.