本来 (běnlái) diễn tả kế hoạch ban đầu hoặc bản chất vốn có. Thường kết hợp với 但是/可是 để chỉ sự thay đổi so với dự kiến.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 本来 + VP,但是/可是 + ...
Ban đầu...nhưng...
Ví dụ
我本来想去,但是下雨了。
Wǒ běnlái xiǎng qù, dànshì xià yǔ le.
Ban đầu tôi định đi, nhưng trời mưa.
Cấu trúc
本来 + 就 + Adj
Vốn dĩ đã...
Ví dụ
这个问题本来就很难。
Zhège wèntí běnlái jiù hěn nán.
Vấn đề này vốn dĩ đã khó.