Cấu trúc
Danh từ 1 + 跟/和 + Danh từ 2 + 一样
So sánh hai thứ giống nhau.
Ví dụ
他的性格跟他妈妈一样。
Tā de xìnggé gēn tā māma yīyàng.
Tính cách anh ấy giống mẹ anh ấy.
Cấu trúc
Danh từ 1 + 跟/和 + Danh từ 2 + 一样 + Tính từ
So sánh hai thứ giống nhau ở một đặc điểm cụ thể.
Ví dụ
你的头发和我的头发一样长。
Nǐ de tóufǎ hé wǒ de tóufǎ yīyàng cháng.
Tóc bạn dài giống tóc tôi.
这两件衣服一样好看。
Zhè liǎng jiàn yīfú yīyàng hǎokàn.
Hai bộ quần áo này đẹp như nhau.