Thêm 好 (hǎo), 对 (duì), 是 (shì) hoặc 可以 (kěyǐ) + 吗 (ma) ở cuối câu để nêu câu hỏi, đề nghị hoặc yêu cầu xác nhận.
Cấu trúc
Chủ ngữ + Vị ngữ, 好/对/是/可以 + 吗?
Thêm từ xác nhận + 吗 vào cuối câu.
Ví dụ
这样做,对吗?
Zhèyàng zuò, duì ma?
Làm như thế này, phải không?
他们昨天都没去,是吗?
Tāmen zuótiān dōu méi qù, shì ma?
Họ đều không đi hôm qua, phải không?
我们去你家,好吗?
Wǒmen qù nǐ jiā, hǎo ma?
Chúng ta đến chỗ bạn, được chứ?
妈妈,我要吃巧克力,可以吗?
Māma, wǒ yào chī qiǎokèlì, kěyǐ ma?
Mẹ ơi, con muốn ăn sô cô la, được không ạ?