汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự水 THỦY (Nước)游 yóu
HSK 1 · Chữ 6/8 bộ THỦY
游
yóu
Âm Hán Việt:DU

Du lịch (khi ghép với 旅), bơi lội (khi ghép với 泳)

Cấu tạo chữ

氵
nước
+
斿
tấm biểnkhách đi theo cờ
游
Du lịch (khi ghép với 旅), bơi lội (khi ghép với 泳)

Hướng dẫn viên cầm cờ dẫn du khách đi nhiều nơi tham quan du lịch. Có khi trong một số chuyến đi còn tắm biển, bơi lội (氵). (斿) cũng biểu thị âm đọc /you/.

Bộ thủ

水THỦY

Số nét

12nét

Cấu tạo

Hội ý kiêm hình thanh

Hán Việt

DU

Tập viết

12 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🏊
    游泳yóuyǒng

    bơi lội

  • 🧳
    旅游lǚyóu

    du lịch

Cùng bộ 水 THỦY

Xem tất cả →
水shuǐTHỦY汉hànHÁN没méiMỘT漂piàoPHIÊU汽qìKHÍ游yóuDU洗xǐTÂY泳yǒngVỊNH

Chữ trước

汽

Chữ tiếp theo

洗