Hơi gas, xe hơi (khi ghép với 车)
Đổ xăng (氵) vào để chạy và khi nổ máy sẽ có khói (气). (气) cũng biểu thị âm đọc /qi/.
Bộ thủ
水THỦY
Số nét
7nét
Cấu tạo
Hình thanh kiêm hội ý
Hán Việt
KHÍ
nước ngọt có gas
xe hơi
Chữ trước
漂
Chữ tiếp theo
游