汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự女 NỮ (Phụ nữ)妹 mèi
HSK 1 · Chữ 8/10 bộ NỮ
妹
mèi
Âm Hán Việt:MUỘI

Em gái

Cấu tạo chữ

女
cô gái
+
未
âm đọc, cây non
妹
Em gái

Em gái là người phụ nữ (女) nhỏ tuổi, trong mắt ba mẹ, anh chị thì em gái mãi chưa (未) lớn khôn, cần được yêu thương, bao bọc. (未) cũng biểu thị âm đọc /ei/.

Bộ thủ

女NỮ

Số nét

8nét

Cấu tạo

Hình thanh + hội ý

Hán Việt

MUỘI

Tập viết

8 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👧
    妹妹mèimei

    em gái

  • 👭
    姐妹jiěmèi

    chị em

Cùng bộ 女 NỮ

Xem tất cả →
女nǚNỮ好hǎoHẢO妈māMA她tāTHA姐jiěTHƯ奶nǎiNÃI始shǐTHỦY妹mèiMUỘI妻qīTHÊ姓xìngTÍNH

Chữ trước

始

Chữ tiếp theo

妻