汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự女 NỮ (Phụ nữ)姐 jiě
HSK 1 · Chữ 5/10 bộ NỮ
姐
jiě
Âm Hán Việt:THƯ

Chị

Cấu tạo chữ

女
phụ nữ
+
且
âm đọc
姐
Chị

Chữ có bộ Nữ (女) dùng để chỉ phái nữ, "且" biểu thị âm đọc.

Bộ thủ

女NỮ

Số nét

8nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

THƯ

Tập viết

8 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👩
    小姐xiǎojiě

    cô, chị

  • 👭
    姐姐jiějie

    chị gái

Cùng bộ 女 NỮ

Xem tất cả →
女nǚNỮ好hǎoHẢO妈māMA她tāTHA姐jiěTHƯ奶nǎiNÃI始shǐTHỦY妹mèiMUỘI妻qīTHÊ姓xìngTÍNH

Chữ trước

她

Chữ tiếp theo

奶