[qí]
tề
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
齐楚qí chǔ
tề sở
Chỉnh tề (thường chỉ quần áo)
齐整qí zhěng
tề chỉnh
Gọn gàng, chỉnh tề
齐集qí jí
tề tập
tập hợp; tụ tập
齐射qí shè
tề xạ
loạt bắn
齐头qí tóu
tề đầu
đồng thời; đồng loạt; chính xác
齐次qí cì
tề thứ
đồng dạng
齐步qí bù
tề bộ
bước đều với
齐一qí yī
tề nhất
đồng đều
齐书qí shū
tề thư
Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm 537 dưới thời Nam Triều Lương 南朝梁[Nan2 chao2 Liang2], gồm 59 quyển; thường gọi là Nam Tề Thư 南齊書|南齐书[Nan2 Qi2 shu1] để phân biệt với Bắc Tề
齐名qí míng
tề danh
nổi tiếng như nhau
齐唱qí chàng
tề xướng
hát đồng thanh
齐全qí quán
tề toàn
đầy đủ; toàn diện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.