[má fán]
ma phiền
麻烦得很
má fán dé hěn
Rất phiền phức
这个问题很麻烦服务周到,不怕麻烦
zhè ge wèn tí hěn má fán fú wù zhōu dào , bú pà má fán
Vấn đề này rất phiền phức, phục vụ chu đáo, không ngại phiền
麻烦您啦!
má fán nín lā !
Làm phiền bạn nhé!
自己能做的事,决不麻烦别人
zì jǐ néng zuò de shì , jué bù má fán bié rén
Việc gì tự làm được thì quyết không làm phiền người khác
给你添了不少麻烦他现在有麻烦了
gěi nǐ tiān le bù shǎo má fán tā xiàn zài yǒu má fán le
Gây cho bạn không ít phiền phức, anh ấy bây giờ gặp rắc rối rồi