[fán]
phiền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
烦人fán rén
phiền nhân
làm phiền; phiền phức; khó chịu
烦恼fán nǎo
phiền não
lo lắng; phiền muộn; phiền não
烦乱fán luàn
phiền loạn
lo lắng; kích động
烦嚣fán áo
phiền hiêu
Ồn ào, náo động
烦难fán nán
phiền nan
Giống “繁难”
烦冗fán rǒng
phiền nhũng
đa dạng và phức tạp; dài dòng
烦劳fán láo
phiền lao
làm phiền ai đó; phiền phức; bất tiện
烦心fán xīn
phiền tâm
phiền lòng; bực bội
烦忧fán yōu
phiền ưu
lo lắng; phiền muộn
烦扰fán rǎo
phiền nhiễu
làm phiền; quấy rầy; bực bội
烦琐fán suǒ
phiền toả
tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt
烦神fán shén
phiền thần
Tốn tâm trí; Lo lắng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.