[chán shǒu]
triền thủ
孩子小,太缠手
hái zi xiǎo , tài chán shǒu
Trẻ con còn nhỏ, quá bám người
他被一些琐事缠住了手
tā bèi yì xiē suǒ shì chán zhù le shǒu
Anh ấy bị vướng vào mấy việc lặt vặt
大家的想法不一致,事情看来有些缠手
dà jiā de xiǎng fǎ bù yí zhì , shì qíng kàn lái yǒu xiē chán shǒu
Mọi người không cùng ý kiến, sự việc có vẻ hơi rắc rối
这病真缠手
zhè bìng zhēn chán shǒu
Bệnh này thật phiền phức
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.