[má]
ma
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
麻油má yóu
ma dầu
dầu mè
麻子má zǐ
ma tử
rỗ mặt
麻包má bāo
ma bao
Bao gai
麻袋má dài
ma đại
bao tải; túi vải bố
麻酱má jiàng
ma tương
bột mè
麻纱má shā
ma sa
vải lanh hoặc vải bông
麻山má shān
ma sơn
quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
麻州má zhōu
ma châu
viết tắt của Massachusetts
麻木má mù
ma mộc
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
麻栎má lì
ma lịch
cây sồi lá nhọn; Quercus acutissima
麻辣má là
ma lạt
cay và tê
麻将má jiāng
ma tương
mạt chược
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.