[jī]
kê
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鸡泽jī zé
kê trạch
huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
鸡珍jī zhēn
kê trân
mề gà
鸡眼jī yǎn
kê nhãn
vết chai chân
鸡窝jī wō
kê oa
chuồng gà
鸡肉jī ròu
kê nhục
thịt gà
鸡胸jī xiōng
kê hung
Lồng ngực biến dạng do bệnh còi xương, xương ức nhô ra giống ngực gà.
鸡脚jī jiǎo
kê cước
chân gà
鸡腿jī tuǐ
kê thối
đùi gà; cẳng gà
鸡菇jī gū
kê cô
xem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]
鸡蛋jī dàn
kê đản
trứng; trứng gà
鸡西jī xī
kê tây
địa cấp thị Cơ Tây ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
鸡汤jī tāng
kê thang
nước luộc gà; súp gà; món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.