[lín]
lân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鳞片lín piàn
lân phiến
vảy
鳞茎lín jīng
lân hành
thân rễ, củ
鳞爪lín zhuǎ
lân trảo
Vảy và móng; ví những mảnh vụn của sự việc.
鳞翅lín chì
lân sí
cánh có vảy; bộ Cánh vảy
鳞伤lín shāng
lân thương
vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua
鳞状lín zhuàng
lân trạng
có vảy; dạng vảy
鳞甲lín jiǎ
lân giáp
vảy; tấm giáp
鳞介lín jiè
lân giới
Động vật thủy sinh có vảy và mai.
鳞波lín bō
lân ba
Sóng gợn như vảy cá.
鳞翅目lín chì mù
lân sí mục
bộ Cánh vảy
鳞次栉比lín cì zhì bǐ
lân thứ trất tỷ
hàng loạt san sát
鳞胸鹪鹛lín xiōng jiāo méi
chim chích choè ngực vảy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.