汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
鳞波 (lín bō) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
鳞波
【鱗波】
[lín bō]
lân ba
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Sóng gợn như vảy cá.
Ví dụ
鳞波荡漾
lín bō dàng yàng
Làn sóng gợn lăn tăn.
Từ ghép
0 từ chứa “鳞波”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
像鱼鳞一样的波纹
~荡漾
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
鳞
lín
lân
Lớp vảy bao phủ thân động vật, đặc biệt là cá; Vật có hình dạng hoặc cấu trúc giống vảy; Có hình dạng hoặc đặc điểm của vảy
波
bō
ba
Sóng, làn sóng; Chạy, di chuyển liên tục; Hậu quả, dư chấn