[lǔ]
lỗ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鲁菜lǔ cài
lỗ thái
ẩm thực Sơn Đông
鲁钝lǔ dùn
lỗ độn
ngu ngốc; chậm hiểu
鲁莽lǔ mǎng
lỗ mãng
nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
鲁人lǔ rén
lỗ nhân
người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch
鲁史lǔ shǐ
lỗ sử
Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋
鲁君lǔ jūn
lỗ quân
vua nước Lỗ
鲁国lǔ guó
lỗ quốc
nước Lỗ, chư hầu thời nhà Chu 周朝|周朝[Zhou1 chao2], nằm ở tây nam Sơn Đông ngày nay 山東|山东[Shan1 dong1], nơi sinh của Khổng Tử
鲁宾lǔ bīn
lỗ tân
Rubin; Robert E. Rubin, Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton
鲁山lǔ shān
lỗ sơn
huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
鲁昂lǔ áng
lỗ ngang
Rouen
鲁棒lǔ bàng
lỗ bổng
khỏe mạnh; vững chắc
鲁汶lǔ wèn
lỗ vấn
Leuven
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.