[jīng]
kinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
惊觉jīng jué
kinh giác
chợt nhận ra; giật mình tỉnh dậy
惊天jīng tiān
kinh thiên
Gây chấn động xã hội, ảnh hưởng rất lớn
惊惶jīng huáng
kinh hoàng
hoảng sợ
惊奇jīng qí
kinh kỳ
kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi
惊扰jīng rǎo
kinh nhiễu
làm kinh động; kích động
惊悚jīng sǒng
kinh tủng
kinh dị; giật gân
惊栗jīng lì
kinh lật
kinh dị; rùng mình sợ hãi
惊梦jīng mèng
kinh mộng
tỉnh mộng
惊槑jīng méi
kinh mai
sững sờ; sửng sốt
惊涛jīng tāo
kinh đào
sóng dữ
惊叫jīng jiào
kinh khiếu
kêu la hoảng sợ
惊叹jīng tàn
kinh thán
thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.