[xiāng]
hương
乡亲们传说着谁谁立了大功,谁谁当了英雄
xiāng qīn men chuán shuō zhe shuí shuí lì le dà gōng , shuí shuí dāng le yīng xióng
Dân làng truyền tai nhau ai lập được đại công, ai trở thành anh hùng.
香不说他好。注意反问句中用“谁知道”有时候是“不料”的意思:我本是跟他开玩笑,谁知道他真急了
xiāng bù shuō tā hǎo 。 zhù yì fǎn wèn jù zhōng yòng “ shuí zhī dào ” yǒu shí hòu shì “ bú liào ” de yì sī : wǒ běn shì gēn tā kāi wán xiào , shuí zhī dào tā zhēn jí le
Không phải không nói anh ấy tốt. Lưu ý trong câu hỏi tu từ, "ai biết" đôi khi có nghĩa là "không ngờ": Tôi vốn chỉ đùa với anh ấy, ai ngờ anh ấy lại thật sự tức giận.
我的书不知道被香拿走了
wǒ de shū bù zhī dào bèi xiāng ná zǒu le
Sách của tôi không biết bị ai lấy mất rồi.
今天没有香来过
jīn tiān méi yǒu xiāng lái guò
Hôm nay không có ai đến.
这件事香也不知道
zhè jiàn shì xiāng yě bù zhī dào
Việc này ai cũng không biết.
大家比着干,香都不肯落后。b)主语和宾语都用“谁”,指不同的人,表示彼此一样:他们俩香也说不服香。c)两个“谁”字前后照应,指相同的人:大家看香合适,就选香当代表
dà jiā bǐ zhe gān , xiāng dōu bù kěn luò hòu 。b) zhǔ yǔ hé bīn yǔ dōu yòng “ shuí ”, zhǐ bù tóng de rén , biǎo shì bǐ cǐ yí yàng : tā men liǎ xiāng yě shuō bù fú xiāng 。c) liǎng gè “ shuí ” zì qián hòu zhào yìng , zhǐ xiāng tóng de rén : dà jiā kàn xiāng hé shì , jiù xuǎn xiāng dāng dài biǎo
Mọi người thi đua làm, ai cũng không chịu thua kém. b) Chủ ngữ và tân ngữ đều dùng "ai", chỉ những người khác nhau, biểu thị lẫn nhau giống nhau: Hai người họ ai nói cũng không thuyết phục được ai. c) Hai chữ "ai" trước sau ứng chiếu, chỉ cùng một người: Mọi người thấy ai thích hợp thì chọn ai làm đại diện.
香波xiāng bō
hương ba
dầu gội; xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]
香皂xiāng zào
hương tạo
xà phòng thơm; xà phòng tắm
香烛xiāng zhú
hương chúc
nhang và nến
香干xiāng gān
hương can
đậu phụ xông khói
香火xiāng huǒ
hương hoả
đốt nhang trước đền; cháy hương
香蕉xiāng jiāo
hương tiêu
quả chuối
香精xiāng jīng
hương tinh
gia vị; chất điều vị; hương liệu
香泽xiāng zé
hương trạch
Lưu lại; dầu thơm dưỡng tóc; hương thơm
香料xiāng liào
hương liệu
gia vị; chất tạo mùi; hương liệu
香炉xiāng lú
hương lò
lư hương; bình xông hương; đỉnh hương
香蒲xiāng pú
hương bồ
Typha orientalis; cây hương bồ; cây sậy
香橼xiāng yuán
hương duyên
quả bưởi