[fāng]
phương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
芳容fāng róng
phương dung
khuôn mặt xinh đẹp
芳烃fāng tīng
phương thinh
hydrocacbon thơm
芳心fāng xīn
phương tâm
tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ
芳泽fāng zé
phương trạch
Dầu thơm (cho tóc phụ nữ); hương thơm; phong thái, dung mạo phụ nữ
芳香fāng xiāng
phương hương
thơm; ngát; hương thơm
芳龄fāng líng
phương linh
tuổi
芳馨fāng xīn
phương hinh
Hương thơm
芳名fāng míng
phương danh
Tên (thường chỉ phụ nữ); danh tiếng tốt
芳年fāng nián
phương niên
Tuổi xuân
芳菲fāng fēi
phương phi
Thơm và đẹp (hoa cỏ); hoa cỏ
芳邻fāng lín
phương lân
Hàng xóm tốt; kính ngữ gọi hàng xóm người khác
芳札fāng zhá
phương trát
lá thư hay
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.