[biāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
飙涨biāo zhǎng
tiêu trướng
lạm phát tăng vọt; giá cả leo thang
飙歌biāo gē
tiêu ca
Cùng nhau thi hát
飙风biāo fēng
tiêu phong
cơn lốc
飙高biāo gāo
tiêu cao
(Giá cả...) tăng nhanh
飙戏biāo xì
tiêu hí
Cùng nhau diễn kịch, thi thố tài năng
飙车biāo chē
tiêu xa
đua xe trên đường phố
飙升biāo shēng
tiêu thăng
tăng nhanh; phóng lên
飙汗biāo hàn
tiêu hãn
đổ mồ hôi như tắm
飙红biāo hóng
tiêu hồng
Tăng vọt; nhanh chóng nổi tiếng
飙口水biāo kǒu shuǐ
tiêu khẩu thuỷ
tán gẫu; chuyện phiếm
狂飙kuáng biāo
cuồng tiêu
bão lớn; cải cách hoặc cách mạng mạnh mẽ; phong trào hoặc lực lượng dữ dội
发飙fā biāo
phát tiêu
nổi khùng; hành động một cách bạo lực
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.