[biāo hóng]
tiêu hồng
节目收视率一-路飙红
jié mù shōu shì lǜ yī - lù biāo hóng
Tỷ suất người xem chương trình tăng vọt
随着电视剧的播出,剧中女主角飙红大江南北
suí zhe diàn shì jù de bō chū , jù zhōng nǚ zhǔ jué biāo hóng dà jiāng nán běi
Cùng với việc bộ phim truyền hình được phát sóng, nữ chính trong phim nổi tiếng khắp cả nước
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.