[biāo gē]
tiêu ca
几个人同台飙歌!他点名要跟我飙歌
jǐ gè rén tóng tái biāo gē ! tā diǎn míng yào gēn wǒ biāo gē
Mấy người cùng nhau thi hát! Anh ta đích thân gọi tên tôi để thi hát
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.