汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
飙高 (biāo gāo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
飙高
【飆高】
[biāo gāo]
tiêu cao
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
(Giá cả...) tăng nhanh
Ví dụ
油价飙高
yóu jià biāo gāo
Giá dầu tăng cao
Từ ghép
0 từ chứa “飙高”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(价格等)急速升高
油价~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
飙
biāo
tiêu
Gió lốc, gió dữ dội; Tăng vọt, phóng lên nhanh chóng; Thể hiện mạnh mẽ, bộc phát
高
gāo
cao
Cao; có chiều cao lớn; ở vị trí trên trung bình; Chất lượng tốt; cấp bậc cao; vượt trội; Cao quý; cao thượng; có giá trị đạo đức