[biāo zhǎng]
tiêu trướng
股价飙涨。biao 留旧式武器,形状像矛的镖(鏢)头,投掷出去杀伤敌人:飞飙涨\袖飙涨!中了一飙涨
gǔ jià biāo zhǎng 。biao liú jiù shì wǔ qì , xíng zhuàng xiàng máo de biāo ( biāo ) tóu , tóu zhì chū qù shā shāng dí rén : fēi biāo zhǎng \ xiù biāo zhǎng ! zhōng le yì biāo zhǎng
Giá cổ phiếu tăng vọt. Phi tiêu, vũ khí kiểu cũ, đầu giống mũi giáo, ném ra để sát thương kẻ địch: phi tiêu bay vút! Trúng một mũi phi tiêu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.