[fēng jǐng]
phong cảnh
风景点风景区
fēng jǐng diǎn fēng jǐng qū
Phong cảnh thắng cảnh
风景宜人
fēng jǐng yí rén
Phong cảnh hữu tình
秋天的西山,风景格外美丽
qiū tiān de xī shān , fēng jǐng gé wài měi lì
Phong cảnh Tây Sơn mùa thu đặc biệt đẹp
风景画fēng jǐng huà
phong cảnh hoạ
Tranh phong cảnh
风景线fēng jǐng xiàn
phong cảnh tuyến
một dải cảnh quan đẹp; một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
煞风景shā fēng jǐng
sát phong cảnh
gây chướng mắt; phá hỏng cuộc vui; làm mất hứng
杀风景shā fēng jǐng
sát phong cảnh
Phá cảnh
大煞风景dà shā fēng jǐng
đại sát phong cảnh
xem 大殺風景|大杀风景[da4 sha1 feng1 jing3]
大杀风景dà shā fēng jǐng
đại sát phong cảnh
làm mất mỹ quan; làm tụt hứng; phá hỏng cuộc vui