[tú jǐng]
đồ cảnh
他只用几笔,便勾勒出一幅海上日出的图景
tā zhī yòng jǐ bǐ , biàn gōu lè chū yì fú hǎi shàng rì chū de tú jǐng
Anh ấy chỉ vài nét đã phác họa nên cảnh bình minh trên biển.
这些民间传说反映出人们理想中的社会生活图景
zhè xiē mín jiān chuán shuō fǎn yìng chū rén men lǐ xiǎng zhōng de shè huì shēng huó tú jǐng
Những truyền thuyết dân gian này phản ánh bức tranh đời sống xã hội lý tưởng của con người.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.