[jǐng]
cảnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
景颇jǐng pō
cảnh pha
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
景深jǐng shēn
cảnh thâm
độ sâu trường ảnh
景象jǐng xiàng
cảnh tượng
cảnh tượng; quang cảnh
景况jǐng kuàng
cảnh huống
hoàn cảnh, tình huống
景区jǐng qū
cảnh khu
khu danh lam thắng cảnh
景县jǐng xiàn
cảnh huyện
huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
景宁jǐng níng
cảnh ninh
huyện tự trị dân tộc She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
景山jǐng shān
cảnh sơn
Jingshan
景东jǐng dōng
cảnh đông
huyện tự trị dân tộc Di Jingdong ở Vân Nam
景遇jǐng yù
cảnh ngộ
hoàn cảnh
景点jǐng diǎn
cảnh điểm
điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
景慕jǐng mù
cảnh mộ
Ngưỡng mộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.