[lǐng xiān]
lãnh tiên
他迈开大步,领先登上了山顶
tā mài kāi dà bù , lǐng xiān dēng shàng le shān dǐng
Anh ấy sải bước dài, dẫn đầu leo lên đỉnh núi
这个县的粮食产量处于全国领先地位
zhè ge xiàn de liáng shí chǎn liàng chǔ yú quán guó lǐng xiān dì wèi
Sản lượng lương thực của huyện này đứng đầu cả nước
上半场二比一,北京足球队领先
shàng bàn chǎng èr bǐ yī , běi jīng zú qiú duì lǐng xiān
Hiệp một, hai bàn một, đội bóng đá Bắc Kinh dẫn trước