[yuán lú fāng zhǐ]
viên lâu phương chỉ
“故头之圆也象天,足之方也象地。”后来用“圆颅方趾”指人类
“ gù tóu zhī yuán yě xiàng tiān , zú zhī fāng yě xiàng dì 。” hòu lái yòng “ yuán lú fāng zhǐ ” zhǐ rén lèi
"Đầu tròn tượng trưng cho trời, chân vuông tượng trưng cho đất." Sau này dùng "đầu tròn chân vuông" để chỉ loài người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.