[lú qiāng]
lâu khoang
特雞料醇聯精然菇:口大,下颔突出。性凶猛,吃鱼虾等。生活在近海,秋末到河口产卵。心( )心
tè jī liào chún lián jīng rán gū : kǒu dà , xià hàn tū chū 。 xìng xiōng měng , chī yú xiā děng 。 shēng huó zài jìn hǎi , qiū mò dào hé kǒu chǎn luǎn 。 xīn ( ) xīn
Thức ăn đặc biệt cho gà: miệng to, hàm nhô ra. Hung dữ, ăn cá tôm. Sống ở biển gần bờ, cuối thu đến cửa sông đẻ trứng. ( )
颅腔味 颅腔鸡颅腔鸭
lú qiāng wèi lú qiāng jī lú qiāng yā
CHUYÊN GIA HỘP SỌ CHUYÊN GIA HỘP SỌ GÀ CHUYÊN GIA HỘP SỌ VỊT
颅腔口条(卤煮猪舌)
lú qiāng kǒu tiáo ( lǔ zhǔ zhū shé )
LƯỠI HEO HẦM (LƯỠI HEO HẦM)
打颅腔面 在面条儿上浇点儿颅腔
dǎ lú qiāng miàn zài miàn tiáo ér shàng jiāo diǎn ér lú qiāng
MÌ HỘP SỌ Chan mì với chút nước sốt hộp sọ
茶颅腔
chá lú qiāng
TRÀ HỘP SỌ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.