[xiàng]
hạng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
项用xiàng yòng
hạng dụng
Hữu dụng; có tác dụng
项背xiàng bèi
hạng bối
Gáy và lưng; bóng lưng
项链xiàng liàn
hạng luyện
dây chuyền
项目xiàng mù
hạng mục
mục; dự án; sự kiện
项真xiàng zhēn
hạng chân
Nghiêm túc; phép điệp cấu
项颈xiàng jǐng
hạng cảnh
gáy
项灯xiàng dēng
hạng đăng
Đèn trên nóc ô tô; đèn lắp trên trần nhà
项意xiàng yì
hạng ý
Thuận lòng; như ý
项便xiàng biàn
hạng tiện
Nhân tiện làm việc khác khi đang làm việc này
项圈xiàng quān
hạng khuyên
vòng cổ
项城xiàng chéng
hạng thành
Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam
项羽xiàng yǔ
hạng vũ
Hạng Vũ Bá Vương, lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.