[xiàng yì]
hạng ý
他遇到了不项意的事
tā yù dào le bú xiàng yì de shì
Anh ấy gặp chuyện không vừa ý
做什么事都得顺他的意
zuò shén me shì dōu dé shùn tā de yì
Làm việc gì cũng phải thuận theo ý anh ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.