[xiàng bèi]
hạng bối
项背相望(形容行进的人多,连续不断)
xiàng bèi xiāng wàng ( xíng róng xíng jìn de rén duō , lián xù bú duàn )
(Mô tả người đi đường đông đúc, nối tiếp nhau)
望其项背wàng qí xiàng bèi
vọng kỳ hạng bối
Bằng vai; theo kịp (thường dùng trong câu phủ định)