[gé]
cách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
革命gé mìng
cách mệnh
rút bỏ mệnh trời; cách mạng; mang tính cách mạng
革出gé chū
cách xuất
trục xuất; đá ra
革履gé lǚ
giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
革吉gé jí
cách cát
huyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
革囊gé náng
cách nang
túi da; nghĩa bóng: cơ thể con người
革新gé xīn
cách tân
đổi mới; sự đổi mới
革职gé zhí
cách chức
sa thải; bãi nhiệm; phế truất
革退gé tuì
cách thoái
cách chức
革除gé chú
cách trừ
loại bỏ; khai trừ; bãi bỏ
革命家gé mìng jiā
cách mệnh gia
nhà cách mạng
革兰氏gé lán shì
cách lan thị
ông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram, bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương pháp nhuộm Gram 革蘭氏染色法|革兰氏染色法
革兰阳gé lán yáng
cách lan dương
vi khuẩn Gram dương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.