[bà]
bá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
霸气bà qì
bá khí
hách dịch; hung hăng; quyết đoán
霸持bà chí
bá trì
Chiếm đoạt; chiếm giữ
霸权bà quán
bá quyền
bá quyền; sự thống trị
霸王bà wáng
bá vương
bá chủ; lãnh chúa; bạo chúa
霸业bà yè
bá nghiệp
nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền
霸妻bà qī
bá thê
dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình
霸州bà zhōu
bá châu
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
霸座bà zuò
bá toạ
cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
霸机bà jī
bá cơ
tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh
霸县bà xiàn
bá huyện
huyện Ba ở Thiên Tân
霸总bà zǒng
bá tổng
doanh nhân đẹp trai, quyền lực
霸道bà dào
bá đạo
con đường bá chủ; viết tắt của 霸王之道; thống trị chuyên chế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.