[léi]
lôi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雷鸣léi míng
lôi minh
sấm rền
雷龙léi lóng
lôi long
khủng long apatosaurus; tên gọi cũ: khủng long brontosaurus
雷管léi guǎn
lôi quản
kíp nổ; ngòi nổ
雷轰léi hōng
lôi oanh
tiếng sấm
雷雕léi diāo
lôi điêu
cắt laser
雷场léi chǎng
lôi trường
Bãi mìn
雷州léi zhōu
lôi châu
Lôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
雷德léi dé
lôi đức
Clark T. Randt Jr., đại sứ Hoa Kỳ tại Bắc Kinh 2001-2009
雷恩léi ēn
lôi ân
Rennes
雷暴léi bào
lôi bạo
cơn giông bão
雷曼léi màn
lôi mạn
Lehman hoặc Leymann
雷鸟léi niǎo
lôi điểu
chim capercaillie; chim sấm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.