[xióng]
hùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雄踞xióng jù
hùng cứ
tọa lạc trên cao; nằm ở vị trí nổi bật; chiếm ưu thế
雄壮xióng zhuàng
hùng tráng
hùng vĩ; ấn tượng; đầy sức mạnh và tráng lệ
雄兵xióng bīng
hùng binh
Quân đội mạnh
雄风xióng fēng
hùng phong
sức sống; sự nam tính; đầy năng lượng
雄关xióng guān
hùng quan
Quan ải hiểm trở
雄厚xióng hòu
hùng hậu
đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào
雄健xióng jiàn
hùng kiện
mạnh mẽ; cường tráng; khỏe khoắn
雄雄xióng xióng
hùng hùng
Đực và cái; chỉ thắng bại, cao thấp
雄心xióng xīn
hùng tâm
hoài bão lớn; khát vọng cao cả
雄性xióng xìng
hùng tính
giống đực
雄鹰xióng yīng
hùng ưng
đại bàng đực; chim cắt đực
雄起xióng qǐ
hùng khởi
trỗi dậy; đứng lên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.