[xióng yīng]
hùng ưng
雄鹰展翅夕八架受阅的雄鹰编队飞飞过广场上空
xióng yīng zhǎn chì xī bā jià shòu yuè de xióng yīng biān duì fēi fēi guò guǎng chǎng shàng kōng
Đại bàng tung cánh, đội hình đại bàng gồm tám chiếc bay qua quảng trường
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.