[nán kàn]
nan khán
这匹马毛都快掉光了,实在难看
zhè pǐ mǎ máo dōu kuài diào guāng le , shí zài nán kàn
Con ngựa này lông rụng gần hết, trông thật khó coi
他的脸色很难看,像是在生气
tā de liǎn sè hěn nán kàn , xiàng shì zài shēng qì
Sắc mặt anh ta khó coi, như đang giận dỗi
小伙子干活儿要是比不上老年人,那就太难看了
xiǎo huǒ zǐ gàn huó ér yào shi bǐ bú shàng lǎo nián rén , nà jiù tài nán kàn le
Thanh niên làm việc mà không bằng người già thì thật khó coi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.