[hán chěn]
hàn sẩm
这孩子长得不寒碜
zhè hái zi cháng dé bù hán chěn
Đứa bé này lớn lên trông không tệ
全班同学就我不及格,真寒碜!
quán bān tóng xué jiù wǒ bù jí gé , zhēn hán chěn !
Cả lớp chỉ mình tôi trượt, thật xấu hổ!
你这是存心寒碜我!叫人寒碜了一顿
nǐ zhè shì cún xīn hán chěn wǒ ! jiào rén hán chěn le yí dùn
Anh cố tình làm tôi bẽ mặt! Làm tôi một trận xấu hổ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.