[kàn]
khán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
看好kàn hǎo
khán hảo
trông chừng
看透kàn tòu
khán thấu
hiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu
看作kàn zuò
khán tác
xem như; coi như
看守kān shǒu
khán thủ
canh gác; theo dõi
看上kàn shàng
khán thượng
để ý đến; thích; phải lòng
看俏kàn qiào
khán tiếu
Hàng hóa được người tiêu dùng ưa chuộng, bán chạy
看倌kàn guān
khán quan
quý độc giả; quý thính giả
看出kàn chū
khán xuất
nhìn ra; thấy
看到kàn dào
khán đáo
nhìn thấy
看台kàn tái
khán đài
khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát
看呆kàn dāi
khán ngốc
trố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê
看护kān hù
khán hộ
chăm sóc; trông nom; theo dõi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.