[táo]
đào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
陶器táo qì
đào khí
đồ gốm
陶艺táo yì
đào nghệ
nghệ thuật gốm sứ
陶乐táo lè
đào lạc
huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
陶俑táo yǒng
đào dũng
tượng gốm chôn theo người chết
陶冶táo yě
đào dã
nghĩa đen: nung gốm và luyện kim; nghĩa bóng: giáo dục
陶匠táo jiàng
đào tượng
thợ gốm
陶喆táo zhé
đào triết
David Tao, ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan
陶土táo tǔ
đào thổ
đất sét làm gốm; đất cao lanh
陶工táo gōng
đào công
gốm; nghệ nhân gốm
陶文táo wén
đào văn
Chữ viết trên đồ gốm cổ, thường ghi tên người, chức quan, địa danh, lời chúc, thời gian chế tạo.
陶治táo zhì
đào trị
Nung gốm và luyện kim; ảnh hưởng có lợi đến tư tưởng, tính cách.
陶潜táo qián
đào tiềm
Tao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明, nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.