汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
陶治 (táo zhì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
陶治
[táo zhì]
đào trị
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Nung gốm và luyện kim
2
ảnh hưởng có lợi đến tư tưởng, tính cách.
Ví dụ
陶治情操
táo zhì qíng cāo
tu dưỡng tâm tính
Từ ghép
0 từ chứa “陶治”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
烧制陶器和治炼金属,比喻给人的思想、性格以有益的影响
~情操
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
陶
táo
đào
Đồ vật làm bằng đất sét nung, chưa tráng men; Nung đất sét để làm đồ vật; chế tạo đồ gốm; Thấm nhuần, ảnh hưởng, giáo dục, rèn luyện
治
zhì
trị
quản lý, cai trị, kiểm soát một khu vực hoặc vấn đề; điều trị, chữa bệnh; sự ổn định, trật tự xã hội