[xiàn zhì]
hạn chế
限制其行动自由
xiàn zhì qí xíng dòng zì yóu
Hạn chế quyền tự do đi lại của họ
文章的字数不限制
wén zhāng de zì shù bú xiàn zhì
Số lượng chữ của bài viết không hạn chế
有一定的限制。xian
yǒu yí dìng de xiàn zhì 。xian
Có những hạn chế nhất định.
毛限制
máo xiàn zhì
Hạn chế lông
—根限制
— gēn xiàn zhì
Một sợi hạn chế
一绺限制
yì liǔ xiàn zhì
Một lọn tóc hạn chế
电限制
diàn xiàn zhì
Hạn chế điện
米限制/限制香
mǐ xiàn zhì / xiàn zhì xiāng
Hạn chế gạo/hạn chế hương
航限制
háng xiàn zhì
Hạn chế hàng không
运输限制 京广限制沿限制各站
yùn shū xiàn zhì jīng guǎng xiàn zhì yán xiàn zhì gè zhàn
Hạn chế vận tải, hạn chế các ga trên tuyến Bắc-Quảng Châu
上纲上限制
shàng gāng shàng xiàn zhì
Nâng lên tầm cao hạn chế
前
qián
Trước
火限制
huǒ xiàn zhì
Hạn chế lửa
防限制
fáng xiàn zhì
Hạn chế phòng
海岸限制
hǎi àn xiàn zhì
Hạn chế bờ biển
国境限制限制
guó jìng xiàn zhì xiàn zhì
Hạn chế biên giới quốc gia
生命限制
shēng mìng xiàn zhì
Hạn chế sinh mệnh
死亡限制
sǐ wáng xiàn zhì
Hạn chế tử vong
贫困限制
pín kùn xiàn zhì
Hạn chế nghèo đói
分数限制
fēn shù xiàn zhì
Hạn chế điểm số
眼限制
yǎn xiàn zhì
Hạn chế mắt
一限制光明
yí xiàn zhì guāng míng
Hạn chế ánh sáng
一限制希望
yí xiàn zhì xī wàng
Hạn chế hy vọng
一限制生机。10(Xidn)留姓。“線”另见1426页Xidn“综”
yí xiàn zhì shēng jī 。10(Xidn) liú xìng 。“ xiàn ” lìng jiàn 1426 yè Xidn“ zōng ”
Hạn chế sức sống.